|
Sodium silicate , Water glass.
|
|
Số CAS:
Số UN:
Số đăng ký EC:
Số chỉ thị nguy hiểm của các tổ chức xếp loại (nếu có): 80
Số đăng ký danh mục Quốc gia khác (nếu có):
|
|
PHẦN I: Thông tin sản phẩm và doanh nghiệp
|
|
- Tên thường
gọi của chất:
Natri silicát.
|
|
|
- Tên thương mại: Sodium silicate
|
|
- Tên khác (không là tên khoa học):
Thủy tinh lỏng , nước thủy tinh
|
|
- Tên nhà cung cấp hoặc nhập khẩu, địa chỉ:
|
Khi cần liên lạc số điện thoại:
Tel: 0210911697
|
|
- Tên nhà sản xuất và địa chỉ: Công ty CP Hóa chất Việt trì
Phô Sông thao - Việt trì – Phú Thọ
|
|
- Mục đích sử dụng: Sản phẩm của Công ty
|
PHẦN II: Thông tin
về thành phần nguy hiểm
|
Tên thành phần nguy hiểm
|
Số CAS
|
Công thức
hóa học
|
Hàm lượng (% theo trọng lượng)
|
|
Natri silicát
|
|
Na2SiO3
|
40 -41
|
PHẦN III: Nhận dạng
nguy hiểm
|
|
1. Mức xếp
loại nguy hiểm :
Dạng nguy hiểm, Hạng 1 Ăn mòn và gây hại da
2. Cảnh báo nguy hiểm :
- Nguy hiểm khi tiếp xúc: Gây ngứa, ăn mòn da
- Lưu ý khi tiếp xúc, bảo quản, sử dụng :Tránh dây vào người, thiết bị chứa bằng
thép, nhựa hoặc thủy tinh, không dò rỉ, thận trọng khi vận chuyển, sử dụng.
3. Các đường tiếp xúc và triệu chứng
- Đường mắt: gây bỏng rát, sưng tấy đỏ, bỏng mắt dãn đến giảm thị lực.
- Đường thở:
Không phù hợp
- Đường da: ngứa da, rát đỏ, nhớt
- Đường tiêu hóa: Đau bụng, nôn mửa
|
PHẦN IV:
Biện pháp sơ cứu khi gặp tai nạn
|
|
1. Trường
hợp tai nạn tiếp xúc theo đường mắt (bị văng, dây vào mắt): dùng nước sạch rửa nhiều lần sau đó
dùng dung dịch axits acetic 0,1% rửa đến khi pH ~7 sau đó chuyển đến cơ sở y tế
gần nhất để khám, điều trị tiếp
2. Trường hợp tai nạn tiếp xúc trên da (bị dây
vào da): Rửa nước nhiều lần, dùng dung dịch
A xít acetic 2,5% rửa đến khi kiểm tra pH ~7 là được.
3. Trường hợp tai nạn tiếp xúc theo đường hô hấp
(hít thở phải hóa chất nguy hiểm dạng hơi, khí): Không phù hợp
4. Trường hợp tai nạn theo đường tiêu hóa
(ăn, uống nuốt nhầm hóa chất): cho súc miệng nước sạch nhiều lần,
chuyển cơ sở y tế xem xét cấp cứu.
5. Lưu ý đối với bác sĩ điều trị (nếu
có) :
|
PHẦN V: Biện pháp chữa cháy
|
|
1. Xếp loại
về tính cháy :
Không cháy
2. Sản phẩm tạo ra khi bị cháy: không
3. Các tác nhân gây cháy, nổ : không
4. Các chất dập cháy thích hợp và hướng dẫn biện pháp chữa cháy, biện pháp kết hợp
khác:
5. Phương tiện, trang phục bảo hộ cần thiết khi chữa cháy: Mũ, quần áo, ủng,
găng tay cao su.
6. Các lưu ý dặc biệt về cháy, nổ (nếu
có) :
|
PHẦN VI: Biện pháp xử lý khi gặp sự cố tràn đổ, dò rỉ
|
|
1. Khi tràn
đổ, dò rỉ ở mức nhỏ: Tìm chỗ dò rỉ bịt lại,
dùng dụng cụ như xô, ca nhựa múc thu hồi rồi dùng nước xối rửa sạch mặt bằng nơi tràn chảy
hóa chất.
2. Khi tràn
đổ, dò rỉ lớn ở diện rộng:
Dùng cát, đất
tạo bờ chắn xung quanh không
để hóa chất chảy lan rộng, dùng dụng cụ múc thu gom chứa vào thiết bị chứa khác
chở về nơi sản xuất xử lý, sau đó dùng axit pha loãng hoặc phèn trung hòa, phun
nước làm sạch nơi bị tràn chảy.
|
|
PHẦN VII: Sử dụng và bảo quản
|
|
1. Biện pháp,
điều kiện cần áp dụng khi sử dụng, thao tác với hóa chất nguy hiểm: Phải có đầy đủ trang bị phòng hộ cá nhân
2. Biện
pháp, điều kiện cần áp dụng khi bảo quản: Thiết bị chứa đảm bảo có độ chắc chắn, vật liệu là sắt, nhựa, thủy
tinh, khu vực chứa phải có bờ ngăn, phương tiện thu hồi khi có tràn chảy.
|
|
PHẦN VIII: Kiểm soát tiếp xúc và phương tiện bảo hộ cá nhân
|
|
1. Các biện
pháp hạn chế tiếp xúc cần thiết:
Không được tiếp xúc trực tiếp
2. Các phương
tiện bảo hộ cá nhân khi làm việc
- Bảo vệ mắt:
dùng kính
- Bảo vệ thân thể:
Mặc quần áo BHLĐ
- Bảo vệ tay:
đi găng tay
- Bảo vệ chân:
Đi giày hoặc ủng
3. Phương
tiện bảo hộ trong trường hợp xử lý sự cố:
Mũ, kính, quần
áo, găng tay cao su, ủng
4. Các biện pháp vệ sinh : Tắm rủa vệ sinh thân thể sau khi tiếp xúc với hoâ chất.
|
|
PHẦN IX: Đặc tính hóa
lý
|
|
|
Trạng thái
vật lý
|
Điểm sôi (0C):
|
|
|
Màu sắc: Không
|
Điểm nóng chảy (0C): Không phù hợp
|
|
|
Mùi đặc trưng: Không
|
Điểm bùng cháy (0C) (Flash point) theo phương pháp xác định: Không phù
hợp
|
|
|
Áp suất hóa hơi (mm Hg) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn: Không phù hợp
|
Nhiệt độ tự cháy (0C): Không phù hợp
|
|
|
Tỷ trọng hơi (Không khí = 1) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn: Không phù hợp
|
Giới hạn nồng độ cháy, nổ trên (% hỗn hợp với không khí): Không phù hợp
|
|
|
Độ hòa tan trong nước :
chưa có thông tin
|
Giới hạn nồng độ cháy, nổ dưới (% hỗn hợp với không khí): Không phù hợp
|
|
|
Độ PH: > 14
|
Tỷ lệ hoá hơi: Không phù hợp
|
|
|
Khối lượng riêng (kg/m3): 1450
|
Các tính chất khác (nếu có )
|
|
PHẦN X: Tính ổn định
và khả năng phản ứng
|
|
|
1. Tính ổn định:
Bị phân rã khi tiếp
xúc không khí lâu
dài
2. Khả năng phản
ứng:
- Phản ứng phân hủy và sản phẩm của phản ứng phân hủy: chưa có thông tin
- Các phản ứng nguy hiểm (ăn mòn, cháy, nổ, phản ứng với môi trường xung quanh):
Tính kiềm,
ăn da, phản ứng với nhôm, kẽm, hợp kim nhôm tạo hyđrô có thể gây cháy nổ.
- Các chất có phản ứng sinh nhiệt, khí độc hại, các chất không bảo quản chung...):
chưa có thông
tin
- Phản ứng trùng hợp: Keo đông tụ axít silicsic
|
|
PHẦN XI: Thông tin
về độc tính : chưa có thông tin
|
|
Tên thành phần
|
Loại ngưỡng
|
Kết quả
|
Đường
tiếp xúc
|
Sinh vật thử
|
|
Na2O
|
|
|
Da, tiêu hóa
|
|
|
|
1. Các ảnh
hưởng mãn tính với người : không được phân loại là chất gây ung thư theo
OSHA, ACGIH
2.
Các ảnh hưởng độc khác : Kh«ng
|
|
PHẦN XII: Thông tin
về sinh thái môi trường
|
|
1. Độc tính với sinh vật
|
|
Tên thành phần
|
Loài sinh vật
|
Chu
ký ảnh hưởng
|
Kết quả
|
|
Na2O
|
Các loại
|
Ngay
|
|
|
2. Tác động trong môi trường
- Mức độ phân
hủy sinh học:chưa có thông tin
- Chỉ số BOD và COD:
chưa có thông tin
- Sản phẩm của quá trình phân hủy sinh học: chưa có thông tin
- Mức độc tính của sản phẩm phân hủy sinh học: chưa có thông tin
|
|
|