Công ty cổ phần hóa chất Việt Trì - Huân chương Lao Động   |   ISO 9001:2000   |   ISO 14001:2004
Menu Chính
tỷ giá ngoại tệ
Tên ngoại tệ Giá bán ra
Thông tin chứng khoán
HOSE HaSTC
 Mã  TC  Khớp lệnh +/-
  Giá     KL
Nguồn VNExpress
Liên hệ trực tuyến

Phòng kinh doanh 

Phòng kỹ thuật 
Quảng cáo

      

Sodium hypochlorite

 

 

Số CAS:

Số UN: 1789

Số đăng ký EC:

Số chỉ thị nguy hiểm của các tổ chức xếp loại (nếu có): 80

Số đăng ký danh mục Quốc gia khác (nếu có):

 

 

 

PHẦN I: Thông tin sản phẩm và doanh nghiệp

 

- Tên thường gọi của chất: Natri hypoclorit.

 

 

- Tên thương mại: Natri hypoclorit

 

- Tên khác (không là tên khoa học): Javen, dịch tẩy trắng

 

- Tên nhà cung cấp hoặc nhập khẩu, địa chỉ:

Khi cần liên lạc số điện thoại:

Tel: 0210911697

 

- Tên nhà sản xuất và địa chỉ: Công ty CP Hóa chất Việt trì

Phô Sông thao - Việt trì – Phú Thọ

 

- Mục đích sử dụng: Sản phẩm của Công ty

 

PHẦN II: Thông tin về thành phần nguy hiểm

 

Tên thành phần nguy hiểm 

Số CAS

Công thức hóa học

Hàm lượng (% theo trọng lượng)

 

Sodium hypochlorite

 

NaOCl

7

 

PHẦN III: Nhận dạng nguy hiểm

 

1. Mức xếp loại nguy hiểm : Dạng nguy hiểm, Hạng 1- Ăn mòn và gây phỏng rộp da

2. Cảnh báo nguy hiểm :

- Nguy hiểm khi tiếp xúc: gây bỏng da vùng tiếp xúc

- Lưu ý khi tiếp xúc, bảo quản, sử dụng :Tránh dây vào người, thiết bị chứa bằng nhựa hoặc thủy tinh, không dò rỉ, thận trọng khi vận chuyển, sử dụng.

3. Các đường tiếp xúc và triệu chứng

- Đường mắt: gây bỏng niêm mạc, tấy đỏ có thể dẫn tới mù lòa.

- Đường thở: gây khó chịu

- Đường da: ngứa da, rát đỏ, nhớt

- Đường tiêu hóa: Đau bụng, nôn mửa

 

PHẦN IV: Biện pháp sơ cứu khi gặp tai nạn

 

1. Trường hợp tai nạn tiếp xúc theo đường mắt (bị văng, dây vào mắt): dùng nước sạch rửa nhiều lần sau đó dùng dung dịch axít acetic 0,1% rửa đến khi pH ~7 rồi chuyển đến cơ sở y tế gần nhất để khám, điều trị tiếp

2. Trường hợp tai nạn tiếp xúc trên da (bị dây vào da): Rửa nước nhiều lần, dùng dung dịch  A xít acetic 2,5% rửa đến khi kiểm tra pH ~7 sau đó băng bó vết thương chuyển cơ sở y tế kiểm tra điều trị.

3. Trường hợp tai nạn tiếp xúc theo đường hô hấp (hít thở phải hóa chất nguy hiểm dạng hơi, khí): Chuyển nơi thoáng khí nghỉ ngơi

4. Trường hợp tai nạn theo đường tiêu hóa (ăn, uống nuốt nhầm hóa chất): cho súc miệng nước sạch nhiều lần, chuyển cơ sở y tế xem xét cấp cứu.

5. Lưu ý đối với bác sĩ điều trị (nếu có)  : Không được gây nôn cưỡng bức   

 

PHẦN V: Biện pháp chữa cháy

 

1. Xếp loại về tính cháy : Không cháy

2. Sản phẩm tạo ra khi bị cháy: không

3. Các tác nhân gây cháy, nổ : không

4. Các chất dập cháy thích hợp và hướng dẫn biện pháp chữa cháy, biện pháp kết hợp khác:

5. Phương tiện, trang phục bảo hộ cần thiết khi chữa cháy: Mũ chùm đầu, quần áo chống thấm nước, ủng găng tay cao su.

6. Các lưu ý dặc biệt về cháy, nổ (nếu có) :

 

PHẦN VI: Biện pháp xử lý khi gặp sự cố tràn đổ, dò rỉ

1. Khi tràn đổ, dò rỉ ở mức nhỏ:  Dùng các loại vật liệu có khả năng thấm tốt để thấm thu gom lại phân hủy rồi dùng nước xối rửa sạch nơi tràn chảy hóa chất

2. Khi tràn đổ, dò rỉ lớn ở diện rộng:  Dùng cát, đất  tạo bờ chắn xung quanh không để hóa chất chảy lan rộng, dùng dụng cụ múc thu gom chứa vào thiết bị chứa khác chở về nơi sản xuất xử lý, sau đó phun nước làm sạch nơi bị tràn chảy.

PHẦN VII: Sử dụng và bảo quản

1. Biện pháp, điều kiện cần áp dụng khi sử dụng, thao tác với hóa chất nguy hiểm: Phải có đầy đủ trang bị phòng hộ cá nhân

2. Biện pháp, điều kiện cần áp dụng khi bảo quản: Thiết bị chứa đảm bảo có độ chắc chắn, vật liệu nhựa, thủy tinh, khu vực chứa phải có bờ ngăn, phương tiện thu hồi khi có tràn chảy. Không để lẫn với các chất có tính axit,  nhiệt độ cao , các kim loại hoặc các oxit của nó lẫn vào sản phẩm

PHẦN VIII: Kiểm soát tiếp xúc và phương tiện bảo hộ cá nhân

1. Các biện pháp hạn chế tiếp xúc cần thiết: Thông gió hoặc biện pháp giảm nồng độ hơi, khí trong khu vực làm việc

2. Các phương tiện bảo hộ cá nhân khi làm việc

- Bảo vệ mắt: dùng kính

- Bảo vệ thân thể: Mặc quần áo BHLĐ

- Bảo vệ tay: đi găng tay

- Bảo vệ chân: Đi giày hoặc ủng

3. Phương tiện bảo hộ trong trường hợp xử lý sự cố: Mũ chùm đầu, quần áo chống thấm, găng tay cao su, ủng

4. Các biện pháp vệ sinh : Tắm rủa vệ sinh thân thể sau khi tiếp xúc với hoâ chất.

PHẦN IX: Đặc tính hóa lý

Trạng thái vật lý

Điểm sôi (0C): Không phù hợp

Màu sắc: vàng nhạt

Điểm nóng chảy (0C): không phù hợp

Mùi đặc trưng: hắc dễ gây buồn nôn

Điểm bùng cháy (0C) (Flash point) theo phương pháp xác định: không phù hợp

Áp suất hóa hơi (mm Hg) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn: Không phù hợp

Nhiệt độ tự cháy (0C): không phù hợp

Tỷ trọng hơi (Không khí = 1) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn: Không phù hợp

Giới hạn nồng độ cháy, nổ trên (% hỗn hợp với không khí): không phù hợp

Độ hòa tan trong nước : Vô cùng

Giới hạn nồng độ cháy, nổ dưới (% hỗn hợp với không khí): không phù hợp

Độ PH: > 14

Tỷ lệ hoá hơi: không phù hợp

Khối lượng riêng (kg/m3): 1120

Các tính chất khác (nếu có )

PHẦN X: Tính ổn định và khả năng phản ứng

1. Tính ổn định: ổn định không cao, là một chất ôxy hóa mạnh, kém bền, Dễ bị phân hủy bởi axít và giải phóng ra khí Clo. Bị phân huỷ mạnh bởi tác dụng của các kim lọai nặng như  Fe, Ni, Co, Cu, Mn hay ôxít của chúng, Dễ bị phân dã dưói tác dụng của ánh sáng và nhiệt độ, nhất là môi trường có pH = 6  ¸ 7

2. Khả năng phản ứng:

- Phản ứng phân hủy và sản phẩm của phản ứng phân hủy: tạo muối và nước

- Các phản ứng nguy hiểm (ăn mòn, cháy, nổ, phản ứng với môi trường xung quanh): ăn mòn da, phản ứng với axit, kim loại và các muối kim loại

- Các chất có phản ứng sinh nhiệt, khí độc hại, các chất không bảo quản chung...): các axit, bột kim loại

- Phản ứng trùng hợp: chưa có thông tin

PHẦN XI: Thông tin về độc tính  

Tên thành phần

Loại ngưỡng

Kết quả

Đường tiếp xúc

Sinh vật thử

NaOCl

 

 

Da, tiêu hóa

 

1. Các ảnh hưởng mãn tính với người : không được phân loại là chất gây ung thư theo OSHA, ACGIH

2. Các ảnh hưởng độc khác : Không

PHẦN XII: Thông tin về sinh thái môi trường

1. Độc tính với sinh vật
Tên thành phần
Loài sinh vật

Chu ký ảnh hưởng

Kết quả
NaOCl
Các loại

Ngay

 
2. Tác động trong môi trường

- Mức độ phân hủy sinh học:chưa có thông tin

- Chỉ số BOD và COD: chưa có thông tin

- Sản phẩm của quá trình phân hủy sinh học: chưa có thông tin

- Mức độc tính của sản phẩm phân hủy sinh học: chưa có thông tin

PHẦN XIII: Biện pháp và quy định về tiêu hủy hóa chất

1. Thông tin quy định tiêu hủy:chưa có thông tin