Công ty cổ phần hóa chất Việt Trì - Huân chương Lao Động   |   ISO 9001:2000   |   ISO 14001:2004
Menu Chính
tỷ giá ngoại tệ
Tên ngoại tệ Giá bán ra
Thông tin chứng khoán
HOSE HaSTC
 Mã  TC  Khớp lệnh +/-
  Giá     KL
Nguồn VNExpress
Liên hệ trực tuyến

Phòng kinh doanh 

Phòng kỹ thuật 
Quảng cáo

 

Sodium silicate , Water glass.

 

Số CAS:

Số UN:

Số đăng ký EC:

Số chỉ thị nguy hiểm của các tổ chức xếp loại (nếu có): 80

Số đăng ký danh mục Quốc gia khác (nếu có):

 

 

PHẦN I: Thông tin sản phẩm và doanh nghiệp

- Tên thường gọi của chất: Natri silicát.

 

- Tên thương mại:  Sodium silicate

- Tên khác (không là tên khoa học): Thủy tinh lỏng , nước thủy tinh

- Tên nhà cung cấp hoặc nhập khẩu, địa chỉ:

Khi cần liên lạc số điện thoại:

Tel: 0210911697

- Tên nhà sản xuất và địa chỉ: Công ty CP Hóa chất Việt trì

Phô Sông thao - Việt trì – Phú Thọ

- Mục đích sử dụng: Sản phẩm của Công ty

PHẦN II: Thông tin về thành phần nguy hiểm

Tên thành phần nguy hiểm 

Số CAS

Công thức hóa học

Hàm lượng (% theo trọng lượng)

Natri silicát

 

Na2SiO3

40 -41

PHẦN III: Nhận dạng nguy hiểm

1. Mức xếp loại nguy hiểm : Dạng nguy hiểm, Hạng 1 Ăn mòn và gây hại da

2. Cảnh báo nguy hiểm :

- Nguy hiểm khi tiếp xúc: Gây ngứa, ăn mòn da

- Lưu ý khi tiếp xúc, bảo quản, sử dụng :Tránh dây vào người, thiết bị chứa bằng thép, nhựa hoặc thủy tinh, không dò rỉ, thận trọng khi vận chuyển, sử dụng.

3. Các đường tiếp xúc và triệu chứng

- Đường mắt: gây bỏng rát, sưng tấy đỏ, bỏng mắt dãn đến giảm thị lực.

- Đường thở: Không phù hợp

- Đường da: ngứa da, rát đỏ, nhớt

- Đường tiêu hóa: Đau bụng, nôn mửa

PHẦN IV: Biện pháp sơ cứu khi gặp tai nạn

1. Trường hợp tai nạn tiếp xúc theo đường mắt (bị văng, dây vào mắt): dùng nước sạch rửa nhiều lần sau đó dùng dung dịch axits acetic 0,1% rửa đến khi pH ~7 sau đó chuyển đến cơ sở y tế gần nhất để khám, điều trị tiếp

2. Trường hợp tai nạn tiếp xúc trên da (bị dây vào da): Rửa nước nhiều lần, dùng dung dịch  A xít acetic 2,5% rửa đến khi kiểm tra pH ~7 là được.

3. Trường hợp tai nạn tiếp xúc theo đường hô hấp (hít thở phải hóa chất nguy hiểm dạng hơi, khí): Không phù hợp

4. Trường hợp tai nạn theo đường tiêu hóa (ăn, uống nuốt nhầm hóa chất): cho súc miệng nước sạch nhiều lần, chuyển cơ sở y tế xem xét cấp cứu.

5. Lưu ý đối với bác sĩ điều trị (nếu có)  :

PHẦN V: Biện pháp chữa cháy

1. Xếp loại về tính cháy : Không cháy

2. Sản phẩm tạo ra khi bị cháy: không

3. Các tác nhân gây cháy, nổ : không

4. Các chất dập cháy thích hợp và hướng dẫn biện pháp chữa cháy, biện pháp kết hợp khác:

5. Phương tiện, trang phục bảo hộ cần thiết khi chữa cháy: Mũ, quần áo, ủng, găng tay cao su.

6. Các lưu ý dặc biệt về cháy, nổ (nếu có) :

PHẦN VI: Biện pháp xử lý khi gặp sự cố tràn đổ, dò rỉ

 

1. Khi tràn đổ, dò rỉ ở mức nhỏ:  Tìm chỗ dò rỉ bịt lại, dùng dụng cụ như xô, ca nhựa múc thu hồi rồi dùng nước xối rửa sạch mặt bằng nơi tràn chảy hóa chất.

2. Khi tràn đổ, dò rỉ lớn ở diện rộng:  Dùng cát, đất  tạo bờ chắn xung quanh không để hóa chất chảy lan rộng, dùng dụng cụ múc thu gom chứa vào thiết bị chứa khác chở về nơi sản xuất xử lý, sau đó dùng axit pha loãng hoặc phèn trung hòa, phun nước làm sạch nơi bị tràn chảy.

 

PHẦN VII: Sử dụng và bảo quản

 

1. Biện pháp, điều kiện cần áp dụng khi sử dụng, thao tác với hóa chất nguy hiểm: Phải có đầy đủ trang bị phòng hộ cá nhân

2. Biện pháp, điều kiện cần áp dụng khi bảo quản: Thiết bị chứa đảm bảo có độ chắc chắn, vật liệu là sắt, nhựa, thủy tinh, khu vực chứa phải có bờ ngăn, phương tiện thu hồi khi có tràn chảy.

 

PHẦN VIII: Kiểm soát tiếp xúc và phương tiện bảo hộ cá nhân

 

1. Các biện pháp hạn chế tiếp xúc cần thiết: Không được tiếp xúc trực tiếp

2. Các phương tiện bảo hộ cá nhân khi làm việc

- Bảo vệ mắt: dùng kính

- Bảo vệ thân thể: Mặc quần áo BHLĐ

- Bảo vệ tay: đi găng tay

- Bảo vệ chân: Đi giày hoặc ủng

3. Phương tiện bảo hộ trong trường hợp xử lý sự cố: Mũ, kính, quần áo, găng tay cao su, ủng

4. Các biện pháp vệ sinh : Tắm rủa vệ sinh thân thể sau khi tiếp xúc với hoâ chất.

 

PHẦN IX: Đặc tính hóa lý

 

Trạng thái vật lý

Điểm sôi (0C):

 

Màu sắc: Không

Điểm nóng chảy (0C): Không phù hợp

 

Mùi đặc trưng: Không

Điểm bùng cháy (0C) (Flash point) theo phương pháp xác định: Không phù hợp

 

Áp suất hóa hơi (mm Hg) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn: Không phù hợp

Nhiệt độ tự cháy (0C): Không phù hợp

 

Tỷ trọng hơi (Không khí = 1) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn: Không phù hợp

Giới hạn nồng độ cháy, nổ trên (% hỗn hợp với không khí): Không phù hợp

 

Độ hòa tan trong nước : chưa có thông tin

Giới hạn nồng độ cháy, nổ dưới (% hỗn hợp với không khí): Không phù hợp

 

Độ PH: > 14

Tỷ lệ hoá hơi: Không phù hợp

 

Khối lượng riêng (kg/m3): 1450

Các tính chất khác (nếu có )

 

PHẦN X: Tính ổn định và khả năng phản ứng

 

1. Tính ổn định: Bị phân rã khi tiếp xúc không khí lâu dài

2. Khả năng phản ứng:

- Phản ứng phân hủy và sản phẩm của phản ứng phân hủy: chưa có thông tin

- Các phản ứng nguy hiểm (ăn mòn, cháy, nổ, phản ứng với môi trường xung quanh): Tính kiềm, ăn da, phản ứng với nhôm, kẽm, hợp kim nhôm tạo hyđrô có thể gây cháy nổ.

- Các chất có phản ứng sinh nhiệt, khí độc hại, các chất không bảo quản chung...): chưa có thông tin

- Phản ứng trùng hợp: Keo đông tụ axít silicsic 

 

PHẦN XI: Thông tin về độc tính : chưa có thông tin

 

Tên thành phần

Loại ngưỡng

Kết quả

Đường tiếp xúc

Sinh vật thử

 

Na2O

 

 

Da, tiêu hóa

 

 

1. Các ảnh hưởng mãn tính với người : không được phân loại là chất gây ung thư theo OSHA, ACGIH

2. Các ảnh hưởng độc khác : Kh«ng

 

PHẦN XII: Thông tin về sinh thái môi trường

 

1. Độc tính với sinh vật

 

Tên thành phần
Loài sinh vật

Chu ký ảnh hưởng

Kết quả

 

Na2O
Các loại

Ngay

 

 

2. Tác động trong môi trường

- Mức độ phân hủy sinh học:chưa có thông tin

- Chỉ số BOD và COD: chưa có thông tin

- Sản phẩm của quá trình phân hủy sinh học: chưa có thông tin

- Mức độc tính của sản phẩm phân hủy sinh học: chưa có thông tin

 

PHẦN XIII: Biện pháp và quy định về tiêu hủy hóa chất

 

1. Thông tin quy định tiêu hủy: chưa có thông tin

2. Xếp loại nguy hiểm của chất thải : chưa có thông tin

3. Biện pháp tiêu hủy: Dùng Axít

4. Sản phẩm của quá trình tiêu hủy, biện pháp xử lý: Các muối và nước không độc hại

 

PHẦN XIV: Quy định về vận chuyển

 

Tên quy định

Số UN

Tên vận chuyển đường biển

Loại, nhóm , hàng nguy hiểm

Quy cách đóng gói

Nhãn vận chuyển

Thông tin bổ sung

 

Quy định về vận chuyển hàng nguy hiểm của Việt Nam :

- 13/2003/NĐ-CP

- 29/2005/NĐ-CP

- 02/2004/TT-BCN

 

 

8

 

 

 

 

Quy định về vận chuyển hàng nguy hiểm quốc tế của EU, USA ...

 

 

 

 

 

 

 

PHẦN XV: Thông tin về luật pháp

 

1. Tình trạng khai báo, đăng ký ở các quốc gia khu vực trên thế giới: chưa có thông tin

2. Phân loại nguy hiểm theo quốc gia khai báo, đăng ký:  chưa có thông tin

 

PHẦN XVI: Thông tin khác

 

Ngày tháng biên soạn phiếu: Ngày 1 tháng 8 năm 2007

 

Ngày tháng sửa đổi, bổ sung gần nhất:

 

Tên tổ chức, cá nhân soạn thảo: Công ty cổ phần Hóa chất Việt trì

 

Lưu ý người đọc:

      Những thông tin trong phiếu an toàn hoá chất này được biên soạn dựa trên các kiến thức hợp lệ và mới nhất về hoá chất nguy hiểm và phải được sử dụng để thực hiện các biện pháp ngăn ngừa rủi ro, tai nạn, tuy nhiên chúng không thể đảm bảo cho sự an toàn một cách tuyệt đối. Hóa chất nguy hiểm trong phiếu này có thể có những tính chất nguy hiểm khác tuỳ theo hoàn cảnh sử dụng và tiếp xúc. Trách nhiệm của người sử dụng là phải biết áp dụng, xác định những thông tin cần thiết và sử dụng chúng thật thận trọng trong từng mục đích.

 

Adv
This text will be replaced
Tin nổi bật
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN VÀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2009

BÁO CÁO TÀI CHÍNH và GIẢI TRÌNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ IV NĂM 2009

Thông báo thay đổi cán bộ quản lý

Hoàn thành dự án đầu tư dây chuyền sản xuất Xút theo công nghệ Membrane

ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT XÚT(MEMBRANE) KHẲNG ĐỊNH SỰ VƯỢT TRỘI VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM

Công bố thông tin và Báo cáo tài chính quý III năm 2009

Công bố thông tin về giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ

Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông

Công bố thông tin về giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ

HVT:Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản về việc niêm yết bổ sung số lượng cổ phiếu phát hành thêm tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội.

Cung cấp sản phẩm Javen 9% thay thế sản phẩm Javen 7%

Báo cáo Tài chính giữa niên độ đã được soát xét

THÔNG BÁO TUYỂN DỤNG

Báo cáo Tài chính tóm tắt quý II năm 2009

Báo cáo kết quả giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ

VICCO: Chính thức niêm yết tại Trung tâm Giao dịch chứng khoán Hà Nội(HaSTC) ngày 08/5/2009

Báo cáo Tài chính tóm tắt quý I năm 2009

Nâng cao chất lượng sản phẩm bằng dây chuyền Xút - Clo công nghệ Membrane 10.000tấn/năm và dây chuyền sản xuất Poly Aluminium Chloride(PAC) 6.000tấn/năm

VICCO: Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên năm 2009 (26-03-2009)

VICCO: Tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2009 (26-03-2009)

Quảng cáo
thống kê

Lượt truy cập:66808
Online:120