|
Sodium hypochlorite
|
|
|
Số CAS:
Số UN: 1789
Số đăng ký EC:
Số chỉ thị nguy hiểm của các tổ chức xếp loại (nếu có): 80
Số đăng ký danh mục Quốc gia khác (nếu có):
|
|
|
PHẦN I: Thông tin sản phẩm và doanh nghiệp
|
|
|
- Tên thường
gọi của chất:
Natri hypoclorit.
|
|
|
|
- Tên thương mại:
Natri hypoclorit
|
|
|
- Tên khác (không là tên khoa học): Javen, dịch tẩy trắng
|
|
|
- Tên nhà cung cấp hoặc nhập khẩu, địa chỉ:
|
Khi cần liên lạc số điện thoại:
Tel: 0210911697
|
|
|
- Tên nhà sản xuất và địa chỉ: Công ty CP Hóa chất Việt trì
Phô Sông thao - Việt trì – Phú Thọ
|
|
|
- Mục đích sử dụng: Sản phẩm của Công ty
|
|
PHẦN II: Thông tin
về thành phần nguy hiểm
|
|
Tên thành phần nguy hiểm
|
Số CAS
|
Công thức
hóa học
|
Hàm lượng (% theo trọng lượng)
|
|
|
Sodium hypochlorite
|
|
NaOCl
|
7
|
|
PHẦN III: Nhận dạng
nguy hiểm
|
|
|
1. Mức xếp
loại nguy hiểm :
Dạng nguy hiểm, Hạng 1- Ăn mòn và gây phỏng rộp da
2. Cảnh báo nguy hiểm :
- Nguy hiểm khi tiếp xúc: gây bỏng da vùng tiếp xúc
- Lưu ý khi tiếp xúc, bảo quản, sử dụng :Tránh dây vào người, thiết bị chứa bằng
nhựa hoặc thủy tinh, không dò rỉ, thận trọng khi vận chuyển, sử dụng.
3. Các đường tiếp xúc và triệu chứng
- Đường mắt:
gây bỏng niêm mạc, tấy đỏ có thể dẫn tới mù lòa.
- Đường thở: gây khó chịu
- Đường da: ngứa da, rát đỏ, nhớt
- Đường tiêu hóa: Đau bụng, nôn mửa
|
|
PHẦN IV: Biện pháp sơ cứu khi gặp tai nạn
|
|
1. Trường hợp
tai nạn tiếp xúc theo đường mắt (bị văng, dây vào mắt): dùng nước sạch
rửa nhiều lần sau đó dùng dung dịch axít acetic 0,1% rửa đến khi pH ~7 rồi
chuyển đến cơ sở y tế gần nhất để khám, điều trị tiếp
2. Trường hợp
tai nạn tiếp xúc trên da
(bị dây vào da): Rửa nước nhiều lần, dùng dung dịch
A xít acetic 2,5% rửa đến khi kiểm tra pH ~7 sau đó băng bó vết thương chuyển
cơ sở y tế kiểm tra điều trị.
3. Trường hợp
tai nạn tiếp xúc theo đường hô hấp (hít thở phải hóa chất nguy hiểm dạng
hơi, khí): Chuyển nơi thoáng khí nghỉ ngơi
4. Trường hợp
tai nạn theo đường tiêu hóa
(ăn, uống nuốt nhầm hóa chất): cho súc miệng nước sạch nhiều lần, chuyển cơ sở y
tế xem xét cấp cứu.
5. Lưu ý đối
với bác sĩ điều trị (nếu có)
:
Không được gây nôn cưỡng bức
|
|
PHẦN V: Biện pháp chữa cháy
|
|
1. Xếp loại
về tính cháy
: Không cháy
2. Sản phẩm
tạo ra khi bị cháy:
không
3. Các tác nhân gây cháy, nổ : không
4. Các chất dập cháy thích hợp và hướng dẫn biện pháp chữa cháy, biện pháp kết hợp
khác:
5. Phương tiện, trang phục bảo hộ cần thiết khi chữa cháy: Mũ chùm đầu, quần
áo chống thấm nước, ủng găng tay cao su.
6. Các lưu ý dặc biệt về cháy, nổ (nếu có) :
|
|
PHẦN VI: Biện pháp xử lý khi gặp sự cố tràn đổ, dò rỉ
|
1. Khi tràn
đổ, dò rỉ ở mức nhỏ: Dùng các loại vật liệu
có khả năng thấm tốt để thấm thu gom lại phân hủy rồi dùng nước xối rửa sạch nơi
tràn chảy hóa chất
2. Khi tràn
đổ, dò rỉ lớn ở diện rộng:
Dùng cát,
đất tạo bờ chắn xung quanh không
để hóa chất chảy lan rộng, dùng dụng cụ múc thu gom chứa vào thiết bị chứa khác
chở về nơi sản xuất xử lý, sau đó phun nước làm sạch nơi bị tràn chảy.
|
PHẦN VII: Sử dụng và bảo quản
|
1. Biện pháp,
điều kiện cần áp dụng khi sử dụng, thao tác với hóa chất nguy hiểm:
Phải có đầy đủ trang bị phòng
hộ cá nhân
2. Biện
pháp, điều kiện cần áp dụng khi bảo quản: Thiết bị chứa đảm bảo có độ chắc chắn,
vật liệu nhựa, thủy tinh, khu vực chứa phải có bờ ngăn, phương tiện thu hồi khi
có tràn chảy. Không để lẫn với các chất có tính axit,
nhiệt độ cao , các kim loại hoặc các oxit của nó lẫn vào sản phẩm
|
PHẦN VIII: Kiểm soát tiếp xúc và phương tiện bảo hộ cá nhân
|
1. Các biện
pháp hạn chế tiếp xúc cần thiết:
Thông gió hoặc biện pháp giảm
nồng độ hơi, khí trong khu vực làm việc
2. Các phương
tiện bảo hộ cá nhân khi làm việc
- Bảo vệ mắt: dùng kính
- Bảo vệ thân thể: Mặc quần áo BHLĐ
- Bảo vệ tay: đi găng tay
- Bảo vệ chân: Đi giày hoặc ủng
3. Phương
tiện bảo hộ trong trường hợp xử lý sự cố: Mũ chùm đầu, quần áo chống thấm, găng tay
cao su, ủng
4. Các
biện pháp vệ sinh : Tắm rủa vệ sinh thân thể sau khi
tiếp xúc với hoâ chất.
|
PHẦN IX: Đặc tính hóa
lý
|
|
Trạng thái
vật lý
|
Điểm sôi (0C): Không phù hợp
|
|
Màu sắc: vàng nhạt
|
Điểm nóng chảy (0C): không phù hợp
|
|
Mùi đặc trưng: hắc dễ gây buồn nôn
|
Điểm bùng cháy (0C) (Flash point) theo phương pháp xác định: không phù
hợp
|
|
Áp suất hóa hơi (mm Hg) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn: Không phù hợp
|
Nhiệt độ tự cháy (0C): không phù hợp
|
|
Tỷ trọng hơi (Không khí = 1) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn: Không phù hợp
|
Giới hạn nồng độ cháy, nổ trên (% hỗn hợp với không khí): không phù hợp
|
|
Độ hòa tan trong nước : Vô cùng
|
Giới hạn nồng độ cháy, nổ dưới (% hỗn hợp với không khí): không phù hợp
|
|
Độ PH: > 14
|
Tỷ lệ hoá hơi: không phù hợp
|
|
Khối lượng riêng (kg/m3): 1120
|
Các tính chất khác (nếu có )
|
PHẦN X: Tính ổn định
và khả năng phản ứng
|
|
1. Tính ổn định: ổn định không cao, là một chất ôxy hóa mạnh, kém bền, Dễ bị phân hủy bởi axít và giải
phóng ra khí Clo. Bị phân huỷ mạnh bởi tác dụng của các kim lọai nặng như
Fe, Ni, Co, Cu, Mn hay ôxít của chúng, Dễ bị phân dã dưói tác dụng của ánh
sáng và nhiệt độ, nhất là môi trường có pH = 6
¸ 7
2. Khả năng phản
ứng:
- Phản ứng phân hủy và sản phẩm của phản ứng phân hủy: tạo muối và nước
- Các phản ứng nguy hiểm (ăn mòn, cháy, nổ, phản ứng với môi trường xung quanh):
ăn mòn da, phản ứng với axit, kim loại và các muối kim loại
- Các chất có phản ứng sinh nhiệt, khí độc hại, các chất không bảo quản chung...):
các axit, bột
kim loại
- Phản ứng trùng hợp:
chưa có thông tin
|
PHẦN XI: Thông tin về độc tính
|
Tên thành phần
|
Loại ngưỡng
|
Kết quả
|
Đường
tiếp xúc
|
Sinh vật thử
|
NaOCl
|
|
|
Da, tiêu hóa
|
|
|
1. Các ảnh
hưởng mãn tính với người : không được phân loại là chất gây ung thư theo
OSHA, ACGIH
2.
Các ảnh hưởng độc khác : Không
|
PHẦN XII: Thông tin
về sinh thái môi trường
|
1. Độc tính với sinh vật
|
Tên thành phần
|
Loài sinh vật
|
Chu
ký ảnh hưởng
|
Kết quả
|
NaOCl
|
Các loại
|
Ngay
|
|
2. Tác động trong môi trường
- Mức độ phân
hủy sinh học:chưa có thông tin
- Chỉ số BOD và COD:
chưa có thông tin
- Sản phẩm của quá trình phân hủy sinh học: chưa có thông tin
- Mức độc tính của sản phẩm phân hủy sinh học: chưa có thông tin
|
PHẦN XIII: Biện pháp
và quy định về tiêu hủy hóa chất
|
|
1. Thông tin quy định tiêu hủy:chưa có thông tin
|